Bỏ qua menu, đến nội dung
ENJOY – THINK – OVERCOME – PROGRESS. Hứng Khởi – Tư Duy – Vượt Lên – Tiến Bước.

The Weekend Alarm – Đồng hồ cũng cần nghỉ

Sáng thứ Bảy, chiếc đồng hồ báo thức bỗng được quấn khăn rất cẩn thận. Bella có một lý do rất công bằng cho việc ấy.

Sáng thứ Bảy, chiếc đồng hồ báo thức bỗng được quấn khăn rất cẩn thận. Bella có một lý do rất công bằng cho việc ấy.

English story

On Saturday morning, Mum found Bella wrapping his alarm clock in a soft scarf.

“What are you doing?” she asked.

“It’s the weekend. The alarm has to rest.”

“Why would a clock need rest?”

“It gets up before everyone else on school days,” Bella explained. “It must be very tired.”

Mum smiled. “And will you get up if it doesn’t ring?”

Bella tucked the scarf around it. “I’d better sleep too. Otherwise it might feel lonely.”

The Weekend Alarm – Đồng hồ cũng cần nghỉ

Bản dịch tiếng Việt

Sáng thứ Bảy, mẹ thấy Bella đang quấn chiếc đồng hồ báo thức trong một chiếc khăn mềm.

“Con đang làm gì thế?” mẹ hỏi.

“Cuối tuần rồi. Đồng hồ báo thức cũng phải nghỉ chứ mẹ.”

“Sao đồng hồ lại cần nghỉ?”

“Những hôm đi học, nó dậy trước cả nhà,” Bella giải thích. “Chắc nó mệt lắm.”

Mẹ cười. “Nếu nó không reo, con có dậy không?”

Bella đắp khăn quanh đồng hồ. “Con cũng nên ngủ thôi. Không thì nó lại thấy cô đơn.”

Vocabulary

9 từ vựng: The Weekend Alarm – Đồng hồ cũng cần nghỉ

ETOP tự biên soạn phần tiếng Anh và bản dịch. Phiên âm từ vựng theo hướng Anh Anh; tham khảo Cambridge Dictionary.

Xem thêm Truyện cười cùng ETOP.

Facebook Email