Bỏ qua menu, đến nội dung
ENJOY – THINK – OVERCOME – PROGRESS. Hứng Khởi – Tư Duy – Vượt Lên – Tiến Bước.

The Donkey in the Stable – Chú lừa trong chuồng

Đọc truyện cười tiếng Anh “The Donkey in the Stable” – chú lừa trong chuồng. Bản dịch tiếng Việt và 9 từ, cụm từ kèm phiên âm giúp các em luyện đọc cùng ETOP.

The Donkey in the Stable – Chú lừa trong chuồng

English story

A neighbour came to Nasir’s house. “May I borrow your donkey for the afternoon?” he asked.

“I’m sorry,” Nasir said. “I lent it to someone else.”

At that moment, a loud bray came from the stable behind the house.

“But I can hear your donkey!” the neighbour said. “That is its voice!”

Nasir folded his arms. “Well, who are you going to believe—me or a donkey?”

Bản dịch tiếng Việt

Một người hàng xóm đến nhà Nasir. “Chiều nay cho tôi mượn con lừa của anh được không?” ông hỏi.

“Xin lỗi nhé,” Nasir nói. “Tôi cho người khác mượn rồi.”

Đúng lúc ấy, một tiếng lừa kêu rõ to vang lên từ chuồng phía sau nhà.

“Nhưng tôi nghe thấy con lừa của anh mà!” người hàng xóm nói. “Đúng là tiếng nó!”

Nasir khoanh tay: “Thế anh định tin tôi hay tin một con lừa?”

Vocabulary – Từ vựng

Từ vựng: 1. neighbour /ˈneɪbə/ (n.) – người hàng xóm; 2. borrow /ˈbɒrəʊ/ (v.) – mượn; 3. donkey /ˈdɒŋki/ (n.) – con lừa; 4. afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/ (n.) – buổi chiều; 5. lend /lend/ (v.) – cho mượn; 6. bray /breɪ/ (n.) – tiếng lừa kêu; 7. stable /ˈsteɪbl/ (n.) – chuồng ngựa hoặc lừa; 8. voice /vɔɪs/ (n.) – giọng, tiếng; 9. believe /bɪˈliːv/ (v.) – tin

Nguồn cốt truyện: Jokes For All Occasions (1922). ETOP biên soạn lại bằng tiếng Anh đơn giản và dịch song ngữ.

Đọc thêm truyện cười tiếng Anh song ngữ cùng ETOP.

ETOP English Center · Hotline: 0912 988 677
Số 22, ngõ 8 phố Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội.

Facebook Email