Bỏ qua menu, đến nội dung
ENJOY – THINK – OVERCOME – PROGRESS. Hứng Khởi – Tư Duy – Vượt Lên – Tiến Bước.

Do Not Watch the Clock – Đừng nhìn đồng hồ

Đọc truyện cười tiếng Anh “Do Not Watch the Clock” – đừng nhìn đồng hồ. Bản dịch tiếng Việt và 9 từ, cụm từ kèm phiên âm giúp các em luyện đọc cùng ETOP.

Do Not Watch the Clock – Đừng nhìn đồng hồ

English story

An employee arrived late at the office again. His manager met him at the door.

“Why can’t you get here on time?” the manager asked.

The employee looked embarrassed. “I’m trying to follow your advice.”

“My advice?”

“Yes. Yesterday you told me to stop watching the clock during office hours.”

“And?”

“I practised at home this morning too!”

Bản dịch tiếng Việt

Một nhân viên lại đến văn phòng muộn. Người quản lý gặp anh ở cửa.

“Sao cậu không thể đến đúng giờ?” quản lý hỏi.

Anh nhân viên có vẻ ngượng ngùng: “Tôi đang cố làm theo lời khuyên của ông.”

“Lời khuyên của tôi à?”

“Vâng. Hôm qua ông bảo tôi đừng nhìn đồng hồ trong giờ làm việc nữa.”

“Thì sao?”

“Sáng nay ở nhà tôi cũng tập làm thế luôn ạ!”

Vocabulary – Từ vựng

Từ vựng: 1. employee /ɪmˈplɔɪiː/ (n.) – nhân viên; 2. arrive /əˈraɪv/ (v.) – đến nơi; 3. office /ˈɒfɪs/ (n.) – văn phòng; 4. manager /ˈmænɪdʒə/ (n.) – người quản lý; 5. on time /ɒn taɪm/ (phrase) – đúng giờ; 6. embarrassed /ɪmˈbærəst/ (adj.) – ngượng ngùng; 7. follow /ˈfɒləʊ/ (v.) – làm theo; 8. advice /ədˈvaɪs/ (n.) – lời khuyên; 9. practise /ˈpræktɪs/ (v.) – luyện tập

Nguồn cốt truyện: Jokes For All Occasions (1922). ETOP biên soạn lại bằng tiếng Anh đơn giản và dịch song ngữ.

Đọc thêm truyện cười tiếng Anh song ngữ cùng ETOP.

ETOP English Center · Hotline: 0912 988 677
Số 22, ngõ 8 phố Tôn Thất Thiệp, Ba Đình, Hà Nội.

Facebook Email