Bỏ qua menu, đến nội dung
ENJOY – THINK – OVERCOME – PROGRESS. Hứng Khởi – Tư Duy – Vượt Lên – Tiến Bước.

Gọi điện và nhờ để lại lời nhắn

Người mình cần gặp có thể chưa nghe máy. Tom học cách nói tên, xin để lại lời nhắn và kiểm tra xem người nhận đã ghi đúng chưa.

Người mình cần gặp có thể chưa nghe máy. Tom học cách nói tên, xin để lại lời nhắn và kiểm tra xem người nhận đã ghi đúng chưa.

Hội thoại tiếng Anh

Tom: Hello. May I speak to Ben, please?

Mum: I’m sorry, he isn’t here right now.

Tom: Can I leave a message?

Mum: Of course. Who’s calling?

Tom: It’s Tom from his English class.

Mum: What would you like me to tell him?

Tom: Please ask him to bring our poster tomorrow.

Mum: Bring the poster tomorrow. I’ll tell him.

Gọi điện và nhờ để lại lời nhắn

Nghĩa tiếng Việt

Tom: Cháu chào cô. Cho cháu gặp Ben được không ạ?

Mum: Cô xin lỗi, hiện giờ Ben không có ở đây.

Tom: Cháu có thể để lại lời nhắn không ạ?

Mum: Được chứ. Ai đang gọi vậy cháu?

Tom: Cháu là Tom ở lớp tiếng Anh của bạn ấy.

Mum: Cháu muốn cô nhắn gì cho bạn?

Tom: Cô nhắn giúp cháu là mai bạn mang tấm áp phích của nhóm nhé.

Mum: Mai mang tấm áp phích. Cô sẽ nhắn bạn.

Ba cụm dễ dùng

May I speak to Ben, please?
Cho cháu gặp Ben được không ạ?

Nêu rõ người cần gặp.

Can I leave a message?
Cháu có thể để lại lời nhắn không?

Hỏi trước khi gửi thông tin.

Please ask him to bring our poster.
Cô nhờ bạn mang tấm áp phích giúp cháu nhé.

Ask someone to do something dùng để chuyển lời nhờ.

Chú ý một chút

  • Khi gọi cho người lớn, nói tên và mối liên hệ giúp họ nhận ra người gọi.
  • Không tự chia sẻ số điện thoại hoặc thông tin riêng của người khác nếu chưa được phép.

Thử trong một phút

  1. Xin gặp Mai qua điện thoại.
  2. Nói mình là Nam ở lớp tiếng Anh của Mai.
  3. Nhờ nhắn Mai mang cuốn sách vào thứ Sáu.

Gợi ý trả lời

  1. May I speak to Mai, please?
  2. It’s Nam from her English class.
  3. Please ask her to bring the book on Friday.

Câu tự diễn đạt có thể có cách trả lời khác phù hợp ngữ cảnh. Hãy giữ đúng ý rồi thay tên, đồ vật hoặc thời gian để luyện thêm.

ETOP biên soạn phần giải thích, tình huống và bài tập. Nguồn đối chiếu: Cambridge Dictionary.

Xem thêm Giao tiếp hằng ngày cùng ETOP.

Facebook Email