Always, usually, sometimes, never đứng ở đâu?
Đặt always, usually, sometimes, never trước động từ thường hoặc sau to be. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
36 bài viết
Đặt always, usually, sometimes, never trước động từ thường hoặc sau to be. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Muốn hỏi bạn đã từng thử điều gì trong cuộc đời, em có thể dùng Have you ever…? Điều quan trọng là trải nghiệm, chưa phải một mốc quá khứ cụ thể.
Dùng am/is/are + V-ing cho hành động đang diễn ra ngay lúc nói. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Nhớ -s/-es với he, she, it và động từ nguyên mẫu sau does/doesn’t. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Đếm được hay không đếm được? Chọn much/many qua ví dụ gần gũi. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Bạn đánh rơi đồ và em quyết định giúp ngay: I’ll help! Will có thể diễn đạt một quyết định ngay lúc nói, một lời đề nghị hoặc lời hứa.
Dùng some/any với số lượng chưa xác định và nhận ra lời mời dùng some. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Khi đã có dự định cho cuối tuần, em có thể kể bằng be going to. Hôm nay mình chỉ luyện cách nói kế hoạch, chưa cần gom tất cả cách dùng tương lai.
Ghép in, on, at với tháng, ngày và giờ; nhớ vài cụm ngoại lệ quen thuộc. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Nhìn đồ vật để phân biệt in, on, under và nói đúng vị trí. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Luyện số nhiều với -s, -es, -ies và vài dạng bất quy tắc quen thuộc. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Không phải lời khuyên nào cũng là một mệnh lệnh. Should giúp em nói điều nên làm, còn người nghe vẫn cần cân nhắc hoàn cảnh của mình.