Much hay many? Bắt đầu từ điều đếm được
Đếm được hay không đếm được? Chọn much/many qua ví dụ gần gũi. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Từ chỉ số lượng3 bài học
Đếm được hay không đếm được? Chọn much/many qua ví dụ gần gũi. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Dùng some/any với số lượng chưa xác định và nhận ra lời mời dùng some. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.
Ghép a few với danh từ đếm được số nhiều, a little với danh từ không đếm được; chú ý khi bỏ chữ a. Có ví dụ kèm nghĩa tiếng Việt và 3 câu luyện tập có đáp án.